Cách test mã lỗi máy giặt Electrolux và Cách xóa mã lỗi máy giặt Electrolux. Cách test. start và một phím gần nhất) → chờ chương trình chạy 15s→ tiếp theo xoay 10 lần hoặc ấn phím mode 10 lần (Cách xóa mã lỗi máy giặt Electrolux. Khi ta thực hiện các bước test lỗi xong và xuấtt Bước 2: Đọc mã lỗi máy giặt Electrolux. A. Vào xem mã lỗi: Sau khi đã vào chế độ chuẩn đoán. Quay núm vặn chương trình theo chiều kim đồng hồ đến vị trí thứ 10 Mã lỗi sau cùng (gần nhất) sẽ được hiển thị . Cách teset lỗi máy giặt Electrolux tại nhà đúng kỹ thuật. Để vào kiểm tra mã lỗi trên máy giặt chúng ta làm như sau : Đầu tiên bạn tắt máy, bấm đồng thời giữ 2 nút STAR/PAUSE và một phím trước đó, xoay núm tròn chương trình đến vị trí thứ nhất theo chiều kim đồng Khi thấy điều hòa Electrolux hoạt động yếu hoặc không hoạt động thì rất có thể là do máy đang gặp lỗi P4. Để xác định chính xác lỗi trên điều hoà Electrolux, bạn cần thực hiện các bước như sau: + Bước 1: Hướng điều khiển từ xa của điều hoà về phía dàn lạnh 2 Cách đọc mã lỗi máy giặt Electrolux bạn cần biết; 3 Tổng hợp bảng mã lỗi máy giặt Electrolux và cách khắc phục hiệu quả; 4 Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux cửa ngang inverter [ ĐẦY ĐỦ ] 5 Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux và cách test lỗi chính xác 100% Cách đọc mã lỗi máy giặt electrolux tất tần tật: Đối với Model có LCD: Mã lỗi hiển thị trên LCD rồi đối chiếu với mã lỗi được đề cập trên để tìm ra lỗi và có phương án khắc phục. Đối với Model không có LCD: Mã lỗi được hiển thị qua đèn chớp trên nút Start JBX24. Có trong tay bảng mã lỗi máy giặt Electrolux đầy đủ nhất từ trước đến nay 2023 tại bạn có thể tự tay khắc phục được các lỗi đơn giản thường gặp ở máy giặt Electrolux mà không cần gọi thợ. Bài viết này, Trạm bảo hành Electrolux tại Hà Nội sẽ chia sẻ đến bạn bảng mã lỗi của máy giặt Electrolux cửa ngang, cửa đứng và các dòng máy Inverter đời mới nhất hiện nay trên thị trường. Bảng mã lỗi máy giặt là gì? Tại sao cần có bảng mã lỗi?[Full] Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux Update 6/2023Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux cửa ngang EWF, EWW, EWM, EWTDanh sách 22+ mã lỗi thường gặp ở máy giặt ElectroluxCách test mã lỗi máy giặt Electrolux đúng kỹ thuậtĐọc mã lỗi máy giặt Electrolux ở đâu là chuẩn nhất? Ngày nay, khi khoa học công nghệ phát triển thì việc chuẩn đoán lỗi của các thiết bị điện tử nói chung và máy giặt nói riêng thông qua bảng mã lỗi lại càng trở lên dễ dàng. Và đối với các dòng máy giặt cửa ngang, cửa đứng, máy Inverter của Electrolux cũng vậy. Mỗi một tình trạng lỗi, một loại bệnh của máy giặt đều được quy định bằng một mã lỗi. Và mã lỗi này sẽ chỉ xuất hiện khi máy giặt gặp sự cố. Và người dùng có thể chuẩn đoán lỗi của máy giặt thông qua bảng mã lỗi máy giặt. Hệ thống các mã lỗi của máy giặt Electrolux ra đời để bảo bảo việc bảo hành và sửa chữa được chính xác, thuận tiện và nhanh chóng hơn. Khuyến cáo Hầu hết các số liệu trong bảng lỗi máy giặt Electrolux bên dưới đây chúng tôi muốn hướng đến các kỹ sư, kỹ thuật viên điện tử và đặc biệt là dành cho thợ sửa máy giặt Electrolux chuyên nghiệp. Với người sử dụng thì đây sẽ là tài liệu quan trọng giúp các bạn vận hành, bảo trì máy giặt Electrolux một cách an toàn và hiệu quả. [Full] Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux Update 6/2023 Electrolux không ngừng cải tiến và nâng cấp các dòng sản phẩm máy giặt Electrolux của mình để phù hợp hơn với nhu cầu sử dụng của các gia đình. Có 2 kiểu máy giặt đó là máy giặt Electrolux cửa ngang và máy giặt Electrolux cửa đứng. Ngoài ra, dòng máy giặt Electrolux Inverter cũng rất được ưu chuộng hiện nay. Bảng mã lỗi của máy giặt Electrolux Để tiện cho các bạn theo dõi và check mã lỗi. Trong nội dung bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ đến bạn bảng mã lỗi của từng loại máy giặt cụ thể như sau Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux cửa ngang EWF, EWW, EWM, EWT Model EWF Máy giặt thường. Model EWW Máy giặt kèm chức năng sấy. Model EWT Máy giặt cửa đứng Model EWM Máy giặt cửa ngang sản xuất bởi bộ phận Distiparts của Thụy Điển được đặt tại Jönköping. MÃ LỖI TÌNH TRẠNG LỖI Mã lỗi liên quan đến hệ thống cấp nước E10 Nguồn nước đầu vào quá yếu E11 Đường nước thoát có vấn đề E12 Vấn đề liên quan đến thoát hơi nước ở chế độ sấy E13 Nước trong lồng đang bị rò rỉ ra bên ngoài Mã lỗi liên quan đến hệ thống thoát nước thải E20 Lỗi liên quan đến đường bơm xả thải E21 Nước trong lồng không thoát ra ngoài được E22 Nước không thoát được khi ở chương trình sấy E23 Hư bơm chia nước thoát E24 Sensing hỏng triac mô tơ hoặc phần khác Mã lỗi liên quan đến hệ thống phao áp E35 Bạn cho quá nhiều nước giặt E38 Van áp lực nước bị chặn/ tắc E39 Cảm biến gặp phải vấn đề liên quan đế làm nóng Mã lỗi liên quan đến hệ thống khóa cửa E40 Lỗi liên quan đến công tắc cửa/ khóa cửa E41 Cánh cửa chưa được đóng chặt hoặc công tắc cửa chưa đóng E42 Lẫy của cánh cửa bị lỗi không đóng được E44 IC điều khiển công tắc cửa trên bo mạch không đóng lệnh E45 Cảm biến cửa Triac không hoạt động, không cấp lệnh cho khóa cửa Mã lỗi liên quan đến Motor E51 Triac motor bị ngắt mạch E53 Lỗi cảm biến trên bo mạch của Triac hạn chế cấp điện cho động cơ E54 Tín hiệu/ đường truyền tín hiệu xuống Motor bị kém Mã lỗi liên quan đến hệ thống giặt nước nóng E61 Chế độ cấp nước không đủ E62 Bạn để nhiệt độ giặt quá cao E66 Hệ thống cảm biến nước nóng gặp lỗi E68 Thiết bị làm nóng nước sợi đốt gặp vấn đề E69 Sợi đốt maiso bị dừng đột ngột Mã lỗi liên quan đến NTC của máy E71 NTC bị lỗi do hỏng cảm biến E72 Cảm biến sấy NTC vào lồng bị lỗi E73 NTC về làm khô bị lỗi E74 NTC bị đặt sai vị trí Mã lỗi liên quan đến mainboard E82 Lỗi chương trình. Cần reset/ off bộ chọn chương trình E82 Lỗi khi chọn chu trình giặt E84 Lỗi bơm lưu thông Mã lỗi liên quan đến đường truyền và vi xử lý trung tâm E91 Lỗi đường truyền thông tin giữa vỉ LED điều khiển & main trung tâm E92 Giao thức kết nối của máy bị lỗi E94 Mã lỗi liên quan đến chu trình giặt E95 Lỗi đường truyền giữa EPROM và bộ vi xử lý EA1 Hệ thống định vị Drum DSP bị lỗi EA6 Drum đập lỗi do bộ tải EH1 Nguồn điện cấp vào không đúng tần số EH2 Mains điện áp cao EH3 Mains điện áp thấp EF4 Lỗi do nước quá yếu EF5 Đồ giặt bên trong lồng không cân bằng EF6 Lỗi khởi động lại ED1 Lỗi do đường truyền giữa vỉ mạch trên và vỉ mạch dưới ED2 Lỗi thanh làm nóng sấy 1 ED3 Lỗi thanh làm nóng sấy 2 Đang cập nhật… Danh sách 22+ mã lỗi thường gặp ở máy giặt Electrolux Cách test mã lỗi máy giặt Electrolux đúng kỹ thuật Hình ảnh minh họa Cách kiểm tra mã lỗi máy giặt Electrolux Khi máy giặt Electrolux có biểu hiện bị lỗi thì các bạn cần kiểm tra mã lỗi bằng các bước bên dưới đây Bước 1 Tắt máy. Bằng cách xoay núm điều khiển về 0. Bước 2 Bấm và giữ đồng thời 2 nút Star/ Pause Bắt đầu/ Tạm dừng và một nút thứ 2 trước đó. Bước 3 Xoay núm điều khiển chọn chương trình theo chiều kim đồng hồ về vị trị đầu tiên. Bước 4 Chờ 2 giây, máy sẽ về chế độ chuẩn đoán mã lỗi. Bước 5 Khi máy ở chế độ chuẩn đoán, bạn tiếp tục xoay núm điều khiển theo chiều kim đồng hồ đến vị trí thứ 10 để thấy mã lỗi gần nhất. Lúc này trên màn hình LCD sẽ hiển thị mã lỗi. Lưu ý Cách tìm và đọc mã lỗi này chỉ áp dụng với có màn hình LCD. Còn đối với các dòng máy giặt Electrolux cửa ngang không có màn hình LCD, các bạn nên nhờ trợ giúp đọc mã lỗi từ các kỹ thuật viên sửa máy giặt Electrolux. Đọc mã lỗi máy giặt Electrolux ở đâu là chuẩn nhất? Với các trường hợp máy không rõ tình trạng và không thể chuẩn đoán mã lỗi thì chúng tôi khuyên ban nên liên hệ tới các Trạm bảo hành chính hãng gần nhất của Electrolux để được đọc và chuẩn đoán chính xác mã lỗi. Hoặc tại Hà Nội, các bạn có thể gọi điện trực tiếp qua Hotline tư vấn kỹ thuật 0904 408 412 để nghe đọc mã lỗi của máy giặt Electrolux nhanh nhất và đúng lỗi nhất. Chúng tôi hoàn toàn không tính phí chuẩn đoán mã lỗi qua điện thoại, nên các bạn yên tâm nhé!. Ngoài ra, để xử lý nhanh nhất các mã lỗi máy giặt Electrolux các bạn truy cập vào đây để yêu cầu trợ giúp từ Electrolux. Hy vọng, với những chia sẻ trên đây về “[Full] Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux MỚI NHẤT 6/2023” sẽ giúp các bạn có thể tự kiểm tra, chuẩn đoán lỗi của máy giặt và tự tay sửa lỗi qua các gợi ý. Quỳnh Electrolux, hiện đang là Kỹ thuật viên của Trạm bảo hành Electrolux tại Hà Nội và là Trạm trưởng của bộ phận kỹ thuật Trung tâm dịch vụ Electrolux tại Hà Nội. Quỳnh sẽ cập nhật thông tin mới nhất về tin tức, kinh nghiệm sử dụng, dịch vụ của Electrolux. Cùng theo dõi Quỳnh nhé! Máy giặt Electrolux được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, ngoài việc cung cấp những chức năng ưu việt. Electrolux còn giới thiệu đến cho người sử dụng hệ thống bảng mã lỗi máy giặt Electrolux mỗi khi bạn thao tác không đúng hoặc khi xảy ra sự cố giúp người dùng sớm nhận biết để có cách khắc phục phù hợp. Các bạn có thể đọc thêm bài viết về mã lỗi máy giặt Electrolux hay gặp của Điện Lạnh HK và cách khắc phục để dễ hiểu hơn nhé. Tư Vấn Miễn Phí 24/24hGọi Ngay 0917 440 449 Mã lỗi máy giặt electrolux Nội dung bài viêt1 1. Nguyên nhân làm cho máy giặt hay mau hỏng?2 2. Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux là gì? Nó tiết lộ những thông tin gì cho bạn?3 3. Hướng dẫn cách đọc mã lỗi máy giặt Electrolux ở máy khi không có màn hình hiển Bước 1 Vào chế độ chẩn đoán mã lỗi máy giặt Bước 2 Đọc mã lỗi máy giặt Bước 3 Xóa mã lỗi máy giặt Electrolux4 4. Khi nào thì nên test lỗi máy giặt Electrolux?5 5. Cách test lỗi máy giặt Electrolux tại nhà đúng kỹ thuật nhất6 6. Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux thường Sửa máy giặt Electrolux báo lỗi cấp Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi xả Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi liên quan Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi boar Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi điện trở đun Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi cảm biến Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi núm Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi liên lạc giữa boar nguồn và boar điều Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi boar hiển Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi vị trí lồng giặt cửa Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi liên quan đến Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi sử Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi nguồn Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi mạch bảo vệ7 7. Hướng dẫn cách sử dụng máy giặt tại giúp tăng đồ bền cho máy giặt8 8. Dịch vụ sửa mã lỗi máy giặt Electrolux tại Điện Lạnh HK 1. Nguyên nhân làm cho máy giặt hay mau hỏng? Số lượng quần áo giặt quá nhiều dẫn đến quá tải Chất tẩy rửa không hợp dễ dẫn đến hư hỏng Dừng máy giặt đột ngột sẽ dễ bị hư board mạch Bỏ những vật dụng cứng trong lồng giặt dễ dẫn đến kẹt lồng giặt và hư nhanh chóng Không lấy quần áo ra ngay sau khi giặt xong. Để lâu sẽ dễ tích lại những vi khuẩn và gây hôi lồng giặt Máy giặt bị mất thăng bằng không đứng vững trên mặt đất 2. Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux là gì? Nó tiết lộ những thông tin gì cho bạn? Bảng mã lỗi máy giặt là tập hợp tất cả các lỗi thường hay gặp và được ký hiệu bởi những đoạn mã phía trước để giúp dễ phân biệt cũng như là phân loại các lỗi ra. Từ đó, nó giúp bạn dễ dàng xử lý và khắc phục được tốt hơn Bảng mã lỗi chỉ phù hợp cho dân chuyên là câu nói vô cùng sai lầm. Khi kí hiệu xong thì nó sẽ giúp cho người đọc hiểu rõ được tổng quan các lỗi và dễ hiểu hơn rất nhiều Bước 1 Vào chế độ chẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux Tắt máy và giữ đồng thời hai nút, sau đó chọn xoay núm chọn chương trình đến vị trí theo nhiều kim đồng hồ Sau 2 giây, máy đã vào chế độ chuẩn đoán. Và để thoát bạn cần thực hiện thao tác Tắt – mở – tắt lần nữa là xong Bước 2 Đọc mã lỗi máy giặt Electrolux Quay núm vặn chương trình theo chiều kim đồng hồ đến vị trí thứ 10 Mã lỗi sau cùng gần nhất sẽ được hiển thị . Để xem mã lỗi trước đó ,hãy nhấn nút bên trái của nút STAR/PAUSE Để trở về mã lỗi sau cùng ,bấm nút STAR/PAUSE Bước 3 Xóa mã lỗi máy giặt Electrolux Sau khi khắc phục lỗi phải xóa hết mã lỗi ,thì máy mới hoạt động bình thường trở lại . Vào chế đọ chuẩn đoán và vặn nút xoay về vị trí số 10 Đọc mã lỗi Bấm và giữ hai nút STAR/PAUSE và nút tùy chọn bên trái . Giữ cho đến khi đèn LED trên nút STAR/PAUSE ngừng chớp ít nhất 5 giây 4. Khi nào thì nên test lỗi máy giặt Electrolux? Khi máy gặp báo lỗi trên màn hình thì chúng ta cần phải test đó là với dòng đời mới Còn dòng đời cũ thì khi xuất hiện các hiện tượng như đèn máy nhấp nháy đồng thời kêu tít tít vài nhịp sau đó dừng lại 5. Cách test lỗi máy giặt Electrolux tại nhà đúng kỹ thuật nhất Bước 1 Đầu tiên bạn tắt máy, bấm đồng thời giữ 2 nút STAR/PAUSE và một phím trước đó, xoay núm tròn chương trình đến vị trí thứ nhất theo chiều kim đồng 2 Trong vòng 2 giây, máy sẽ vào chế độ chuẩn đoán. Lúc đó ta thấy các đèn LED sáng tuần tự chạy trên mặt điều khiểnBước 3 Để thoát ra chế độ chuẩn đoán tắt máy-mở máy-tắt máy lần nữa 6. Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux thường gặp. Xem thêm Máy giặt Electrolux báo lỗi e10 Máy giặt Electrolux báo lỗi e20 Máy giặt Electrolux báo lỗi e40 Máy giặt Electrolux báo lỗi e90 Máy giặt Electrolux không mở cửa được Máy giặt Electrolux bị mất nguồn Sửa máy giặt Electrolux báo lỗi cấp nước Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý E11 E12 Nước cấp yếu chu trình giặt Nước cấp yếu chu trình vắt Chắc chắn rằng vòi đã được bật Kiểm tra ống dẫn vào xem có bị gấp khúc và lưới lọc xem có bị tắt nghẽn không Thay van cấp nước E13 Nước bị rò rỉ Kiểm tra ống áp suất xem có vết rách, lỗ và tắc nghẽn trong buồng áp suất không Đảm bảo rằng ống thoát nước được đặt đúng vị trí Thay thế cảm biến áp suất EC1 Van cấp nước bị nghẹt trong khi lưu lượng kế hoạt động Kiểm tra van cấp nước nghẹt hay không Kiểm tra boar mạch EF4 Áp lực nước yếu, không có tín hiệu của lưu lượng kế và van cấp nước mở Kiểm tra vòi nước có đang bị khóa không Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi xả nước Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý E21 E22 Khó xả nước chu trình giặt Khó xả nước chu trình vắt Kiểm tra bộ lọc máy bơm Kiểm tra ống thoát nước Kiểm tra hệ thống dây điện Thay thế bơm xả Thay main PCB E23 Hư triac bơm nước Kiểm tra điện trở trên bơm xả Kiểm tra hệ thống dây điện Thay main PCB E24 Điều khiển bơm xả bị hư Thay main PCB Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi liên quan phao Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý E31 Công tắc phao hư Kiểm tra hệ thống dây điện Thay thế công tắc áp suất Thay main PCB E32 Công tắc phao không cân được nước Kiểm tra hệ thống dây điện Kiểm tra ống xem có bị tắc nghẽn không Kiểm tra van đầu vào xem có rò rỉ không Kiểm tra bơm xả E35 Tràn nước Kiểm tra van cấp nước bị lỗi Kiểm tra buồng áp suất bị tắc E38 Bầu áp lực bị nghẹt Buồng áp suất bị tắc Đai trống bị hỏng E3A Mạch kiểm tra điện trở đun nước sai Kiểm tra boar mạch Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi cửa Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý E41 Cửa mở sau 15 giây Cửa không đóng Khóa cửa bị lỗi E41 E43 Cửa đóng không kín Triac cửa bị hư Khóa cửa bị lỗi Hệ thống dây điện bị lỗi E44 – E45 Mạch kiểm tra triac khóa cửa bị hư Lỗi main PCB Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi moto Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý E51 Triac cấp nguồn cho moto bị chập Kiểm tra dòng điện xem có rò rỉ từ động cơ hoặc dây điện không E52 Không có tín hiệu từ bộ điều khiển Kiểm tra hệ thống dây điện Kiểm tra chỏi than động cơ và điện trở cuộn dây động cơ Thay thế main PCB hoặc bộ điều khiển động cơ E53 Mạch triac cấp nguồn moto hư Thay thế bảng điều khiển chính E54 Role cấp nguồn cho moto bị chập Thay thế bảng điều khiển chín Thay thế động cơ rửa E57 Inverter hút đông quá nhiều>15A Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến động cơ Đo điện trở của cuộn dây động cơ và thay thế động cơ nếu nằm ngoài dài Thay thế động cơ E59 Không có tín hiệu cho bộ điều tốc trong vòng 3s Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến động cơ Đo điện trở của cuộn dây động cơ và tacho, thay thế động cơ nếu điện trờ ngoài dài Thay thế mô-đun điều khiển động cơ Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi boar inverter Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý E5A Boar inverter quá nóng Đảm bảo trống có thể xoay tự do và máy không bị quá tải Thay thế modun điều khiển động cơ E5H Điện áp vào thấp hơn 175v Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến PCB của biến tần động cơ Thay thế động cơ PCB EC5 Điện áp vào quá cao Kiểm tra điện áp cung cấp điện từ điểm nguồn Thay thế bảng điều khiển chính E5d – E5E Liên lạc giữa boar chính và boar inverter sai Kiểm tra dây nịt Thay thế bảng điều khiển chính E5F Boar inverter không kích hoạt motor được Kiểm tra dây kết nối Kiểm tra boar chính và boar inverter Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi điện trở đun nước Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý E61 Đun không đủ nóng trng chu trình giặt Kiểm tra hệ thống dây dẫn đến bộ gia nhiệt và đo điện trở của bộ phận làm nóng Đo điện trở của cảm biến nhiệt độ E62 Đun nước quá nhiệt độ trong chu trình giặt Kiểm tra cảm biến nhiệt độ E66 Role cấp nguồn cho điện trở đun nước bị lỗi Kiểm tra rò rỉ dòng điện từ lò sưởi Kiểm tra dây nịt E68 Dòng điện rò xuống mass Kiểm tra dây nịt Kiểm tra lò sưởi xem có rò rỉ hiện tại với đất không E69 Điện trở đun nước nóng bị ngắt Kiểm tra dây nịt Đo điện trở của bình nóng lạnh Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi cảm biến nhiệt Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý E71 Lỗi cảm biến dò nước nóng Kiểm tra dây nịt Kiểm tra điện trở của cảm biến E72 Cảm biến nhiệt trong khoang ngưng tụ sấy đầu vào bị lỗi Kiểm tra dây nịt Kiểm tra điện trở của cảm biến nhiệt độ cho máy sấy Thay thế mô-đun điều khiển máy sấy E73 Cảm biến nhiệt trong khoang ngưng tụ sấy đầu ra bị lỗi Kiểm tra dây nịt Kiểm tra điện trở của cảm biến nhiệt độ cho máy sấy E74 Cảm biến rò nước nóng sai vị trí Kiểm tra dây nịt Kiểm tra xem cảm biến nhiệt độ nước nóng có đúng vị trí và không bị vôi hóa hay không Kiểm tra bộ phận gia nhiệt Đo điện trở của cảm biến nhiệt độ ở các nhiệt độ khác nhau EC3 Có vấn đề về cảm biến khối lượng Kiểm tra dây kết nối, boar mạch Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi núm xoay Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý E82 Lỗi vị trí xoay Kiểm tra boar mạch E83 Lỗi đọc vị trí núm xoay Kiểm tra boar mạch Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi liên lạc giữa boar nguồn và boar điều khiển Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý E91 Lỗi kết nối giữa PCB và PCB khiển Kiểm tra dây điện Sửa PCB nguồn hoặc PCB khiển E92 Sự không tương thích giau PCB nguồn và PCB khiển Thay maiin PCB Lỗi boar mạch khiển E93 Cấu hình sai của thiết bị Kiểm tra boar mạch E94 Cấu hình của chu trình giặt bị lỗi E95 Sai liên hệ giữa vi xử lý và EEPROM E97 Sự không tương thích giữa chương tình chọn và chu kỳ của cấu hình E98 Sai liên hệ lạc giữa boar mạch chính và boar mạch inverter Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi boar hiển thị Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý E9H Lỗi liên lạc giữa vi xử lý và bộ nhớ của boar mạch Kiểm tra boar hiển thị E9C Cấu hình của máy bị lỗi E9d Sai sung nhịp đồng hồ E9F Lỗi giao tiếp giữa PCB và các thiết bị ngoại vi Kiểm tra dây điện giữa PCB và inverter Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi vị trí lồng giặt cửa trên Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý EA1 Lỗi vị trí lồng giặt Kiểm tra dây kết nối và boar mạch Kiểm tra cảm biến vị trí lồng giặt có bị hư không EA6 Lỗi vị trí lồng giặt cửa mở Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi liên quan đến sấy Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý Ed1 Lỗi liên quan giữa boar chính và boar sấy Kiểm tra dây kết nối giữa boar chính và boar sấy Ed2 Ed3 Hư role 1 của điện trở sấy Hư role 2 của điện trở sấy Kiểm tra dây kết nối giữa boar sấy và role Ed4 Role nguồn cung cấp cho điện trở giặt và điện trở sấy bị hư Kiểm tra dây kết nối, boar sấy, boar chính Ed6 Không có liên lạc giữa boar chính và boar hiển thị Kiểm tra dây kết nối giữa boar chính và boar hiển thị Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi sử dụng Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý EF1 Lỗi phin lọc của moto xả bị nghẹt thời gian quá lâu Kiểm tra bộ lọc máy bơm thoát nước xem có tắc nghẽn không Kiểm tra ống xem có bị tắc nghẽn không EF2 Sử dụng xà bông quá nhiều Kiểm tra bộ lọc máy bơm thoát nước xem có tắc nghẽn không Kiểm tra chất tẩy rửa đã được sử dụng hoặc chất tẩy rửa ở tầng trên đã được sử dụng chưa EF3 Rò rỉ nước Kiểm tra hệ thống điều khiển nước EF5 Quần áo không cân bằng Kiểm tra lượng quần áo có quá tải hay không Kiểm tra các quần áo bị rối EF6 Reset Reset lại máy Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi nguồn điện Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý EH11 Sai tần số điện nguồn Kiểm tra nguồn điện cung cấp có gặp vấn đề gì không Thay boar mạch EH12 Điện áp quá cao EH3 Điện áp quá thấp Mã lỗi máy giặt Electrolux – Lỗi mạch bảo vệ Mã lỗi Nguyên nhân Cách xử lý EHE Không tương thích giữa role bảo vệ và mạch bảo vệ Kiểm tra dây kết nối với boar mạch có bị hư hay không EHF Mạch bảo vệ sai Kiểm tra boar mạch có bị hư hay không 7. Hướng dẫn cách sử dụng máy giặt tại giúp tăng đồ bền cho máy giặt Sử dụng máy giặt với lượng đồ vừa phải Tránh để những vật dụng cứng trong quá trình giặt Chọn bột giặt chuyên dụng phù hợp với máy giặt Vệ sinh máy giặt thường xuyên từ 6 tháng/lần Luôn để máy giặt ở những nơi thông thoáng, tránh bám bụi, bám bẩn 8. Dịch vụ sửa mã lỗi máy giặt Electrolux tại Điện Lạnh HK Hi vọng với những chia sẻ như trên, các bạn sẽ sử dụng máy giặt của mình một cách hiệu quả hơn. Nếu bạn cần sửa máy giặt Electrolux tại nhà thì hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau để được hỗ trợ sửa mã lỗi máy giặt Electrolux nhanh chóng nhé. Hotline 0918 32 12 12 Kỹ thuật 0917 440 449 Điện thoại 028 66 864 339 Email codienlanhhk Website Xin chào, có phải máy giặt electrolux của bạn dang gặp sự cố và hiện các Mã lỗi nhưng bạn chưa biết ý nghĩa của nó. MyDienlanh chuyên cung cấp dịch vụ sửa chữa thiết bị Điên lạnh giúp bạn tìm hiêu các nguyên nhân xuất hiện Mã Lỗi. Bảng tóm tắt ngắn gọn về tất cả các mã lỗi Máy Giặt Electrolux và nguyên nhân có thể xảy ra đối với từng lỗi được trình bày bên dưới. Biểu đồ khắc phục sự cố cho tất cả các lỗi được trình bày trên các trang số vấn đề là do thiếu bảo trì đơn giản hoặc sơ suất, có thể được giải quyết dễ dàng mà không cần gọi kỹ sư. Trước khi liên hệ với Trung tâm Bảo hành tại địa phương của bạn, vui lòng kiểm tra nguyên nhân có thể gây ra sự cố và giải pháp được liệt kê bên dưới. Khi sự cố đã được loại bỏ, hãy nhấn nút Bắt đầu / Tạm dừng để khởi động lại chương trình. Nếu sau tất cả các lần kiểm tra, sự cố vẫn tiếp diễn, hãy liên hệ với Trung tâm bảo hành địa phương của chữa Máy giặt-máy sấy Electrolux không khởi độngNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápCửa vẫn chưa đóng. Mã lỗi E40 => Đóng cửa chắc cắm không được cắm đúng vào ổ điện. => Cắm phích cắm vào ổ có điện tại ổ cắm. => Vui lòng kiểm tra việc lắp đặt điện trong nước của di chuột Start / Pause chưa được nhấn. => Nhấn bàn di chuột Start / Pause.“Bắt đầu trì hoãn” đã được chọn. => Nếu đồ giặt cần được giặt ngay lập tức, hãy hủy bỏ “Bắt đầu trì hoãn”.Nguồn cung cấp chính không ổn định. Nếu EH0 xuất hiện trên màn hình. => Chờ cho đến khi nguồn cung cấp chính ổn định. Thiết bị sẽ tự động khởi chữa Máy Giặt Electrolux không cấp nước báo lỗi E10, E11,E12Nguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápVòi nước đã đóng. Mã lỗi E10 => Mở vòi dẫn nước vào bị bẹp hoặc gấp khúc. Mã lỗi E10 => Kiểm tra kết nối ống đầu lọc trong ống dẫn nước vào bị tắc. Mã lỗi E10 => Vệ sinh bộ lọc ống dẫn nước không được đóng đúng cách. Mã lỗi E40 => Đóng cửa chắc chắn. Sữa chữa Máy giặt electrolux đầy rồi hết ngay lập tứcNguyên nhân có thể xảy ra => Giải pháp Đầu cuối của ống thoát nước quá thấp. Mã lỗi E10 => Tham khảo đoạn liên quan trong phần “thoát nước”.ESữa chữa Máy Giặt Electrolux không thoát nước và / hoặc Bơm không quay, mã lỗi máy giặt Electrolux E20, E21,E22Nguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápỐng thoát nước bị bẹp hoặc gấp khúc. Mã lỗi E20 => Kiểm tra kết nối ống thoát bơm thoát nước bị tắc. Mã lỗi E20 => Vệ sinh bộ lọc chọn “Rinse Hold” đã được chọn. => Nhấn Start / Pause touchpad để xả nước hoặc chọn chương trình giặt không được phân bổ đều trong lồng giặt. => Tạm dừng máy và phân phối lại đồ giặt theo cách thủ chữa Máy Giặt Có chảy nước trên sànNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápĐã sử dụng quá nhiều bột giặt hoặc chất tẩy rửa không phù hợp tạo quá nhiều bọt. => Giảm lượng chất tẩy rửa và sử dụng đúng loại chất tẩy tra xem có bất kỳ rò rỉ nào từ một trong các phụ kiện ống đầu vào hay không. Không phải lúc nào cũng dễ dàng nhận thấy điều này vì nước chảy xuống vòi; kiểm tra xem nó có bị ẩm không. => Kiểm tra kết nối ống dẫn nước thoát nước bị hỏng. => Dịch vụ cuộc Giặt không sạch quần áo, Kết quả giặt không đạt yêu cầuNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápĐã sử dụng quá ít chất tẩy rửa hoặc chất tẩy rửa không phù hợp. => Tăng lượng chất tẩy rửa hoặc sử dụng chất tẩy rửa khác vết bẩn cứng đầu chưa được xử lý trước khi giặt. => Sử dụng các sản phẩm thương mại để xử lý các vết bẩn cứng độ chính xác đã không được chọn. => Kiểm tra xem bạn đã chọn đúng nhiệt độ nhiều đồ giặt. => Giảm máy Giặt Electrolux Không Mở Cửa, kẹt Cửa. E40, E41, E42Nguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápChương trình vẫn đang chạy. => Chờ đến cuối chu nước trong lòng giặt. => Bạn phải xả hết nước để mở cố này có thể do thiết bị bị hỏng. => Liên hệ với Dịch vụ. Nếu bạn cần mở cửa, vui lòng đọc kỹ “Mở cửa khẩn cấp” ở trang tiếp Máy rung lắc hoặc ồn àoNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápCác bu lông vận chuyển và bao bì vẫn chưa được tháo ra. => Kiểm tra cài đặt chính xác của thiết đỡ chưa được điều chỉnh. => Kiểm tra mức độ chính xác của thiết giặt không được phân bổ đều trong lồng giặt. => Tạm dừng máy và phân phối lại đồ giặt theo cách thủ rất ít đồ giặt trong lồng giặt. => Nạp thêm đồ không ổn định, vd. sàn gỗ. => Tham khảo đoạn liên quan trong phần “Định vị”.Sự cố Thời gian chu kỳ lâu hơn thời gian hiển thịNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápChất tẩy rửa quá liều lượng. => Giảm lượng bột giặt hoặc sử dụng loại mất thăng bằng. => Phân phối lại đồ giặt theo cách thủ công trong lồng giặt và bắt đầu lại giai đoạn cố Chu kỳ ngắn hơn thời gian hiển thịNguyên nhân có thể xảy ra => Giải pháp Máy đã tính thời gian mới theo khối lượng đồ máy Giặt Quay bắt đầu muộn hoặc máy không quayNguyên nhân có thể => Giải pháp Thiết bị phát hiện mất cân bằng điện tử đã cắt do đồ giặt không được phân bổ đều trong lồng giặt. Đồ giặt được phân phối lại bằng cách quay ngược lại lồng giặt. Điều này có thể xảy ra vài lần trước khi sự mất cân bằng biến mất và quá trình quay bình thường có thể tiếp tục. Nếu sau 10 phút, đồ giặt vẫn chưa được phân bổ đều trong lồng giặt, máy sẽ không quay. Trong trường hợp này, hãy phân phối lại tải theo cách thủ công và chọn chương trình Máy Giặt phát ra tiếng ồn bất thườngNguyên nhân có thể xảy ra => Giải phápMáy không được cài đặt đúng cách. => Đảm bảo rằng mức độ của thiết bị là chính xác. Tham khảo “Cài đặt”.lục các bu lông hoặc bao bì chưa được tháo ra. => Đảm bảo rằng bao bì và / hoặc bu lông vận chuyển đã được tháo ra. Tham khảo “Mở gói”.Tải có thể quá nhỏ. => Thêm nhiều đồ giặt hơn vào lồng cố Không nhìn thấy nước trong lòng GiặtNguyên nhân có thể xảy ra => Giải pháp Máy móc theo công nghệ hiện đại hoạt động rất tiết kiệm, sử dụng rất ít nước mà không ảnh hưởng đến hiệu cố Thời gian hiển thị bị tạm dừng ở cuối chu kỳ sấy trong hơn 30 phútNguyên nhân có thể xảy ra => Giải pháp Máy đang tối ưu hóa chu trình sấy theo loại đồ giặt và khối lượng đồ giặt. Nó sẽ khác nhau đối với từng loại vải vì độ hút nước là khác nhau. => Đây là hành vi bình thường của máy và không phải là nguyên nhân đáng lo ngại vì nó không ảnh hưởng đến hiệu suất của cố Máy không khô hoặc sấy không đúng cáchNguyên nhân có thể xảy ra => Giải pháp“Thời gian khô” hoặc độ “Khô” chưa được chọn. => Chọn thời gian sấy hoặc mức độ nước không được bật. Mã lỗi E10 => Mở vòi lọc thoát nước bị tắc. Mã lỗi E20 => Vệ sinh bộ lọc quá tải. => Giảm khối lượng đồ giặt trong lồng trình sấy, thời gian hoặc mức độ khô đã chọn không phù hợp với đồ giặt. => Lựa chọn chương trình sấy, thời gian hoặc mức độ khô phù hợp cho đồ giặt electrolux báo lỗi e90 Bo Mạch phím dang bị ẩm loạn Mạch Tháo Bo mạch ra vệ sinh và sấy Mã lỗi Máy giặt đây là bảng mã lỗi máy giặt Electrolux chi tiết để bạn có thể dựa vào để chuẩn đoán sửa chữa một cách nhanh chóng và chính LỗiNguyên Nhân & Sửa ChữaE11 Khó khăn trong việc đổ đầy nước để rửa. Vòi bị đóng hoặc áp suất nước quá thấp; Ống thoát nước đặt không đúng vị trí; Van điện từ nạp nước bị lỗi; Rò rỉ từ mạch nước trên công tắc áp suất; Công tắc áp suất bị lỗi; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị Khó khăn trong việc đổ đầy nước để làm khô. Vòi bị đóng hoặc áp suất nước quá thấp; Ống thoát nước đặt không đúng vị trí; Van điện từ nạp nước bị lỗi; Rò rỉ từ mạch nước trên công tắc áp suất; Công tắc áp suất bị lỗi; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị rỉ nước. Ống thoát nước đặt sai vị trí; nguồn điện không đủ áp suất; điện từ điền đầy nước bị lỗi; rò rỉ / tắc nghẽn mạch thủy lực công tắc áp suất; công tắc áp suất bị giặt không thoát nướcE21Khó khăn trong việc thoát nước để giặt. Ống thoát nước bị gấp khúc / bị tắc / đặt không đúng vị trí; Bộ lọc nước thải bị tắc / bẩn; Bơm xả bị lỗi; Công tắc áp suất bị lỗi; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị Khó khăn trong việc thoát nước để làm khô. Ống thoát nước bị gấp khúc / bị tắc / đặt không đúng vị trí; Bộ lọc nước thải bị tắc / bẩn; Bơm xả bị lỗi; Công tắc áp suất bị lỗi; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị Bơm xả triac bị lỗi. Bơm xả bị lỗi; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị Lỗi trong mạch “cảm biến” của triac bơm xả tín hiệu đầu vào sai vào bộ vi xử lý PCB bị tắc áp suất điện tử bị lỗi mạch tần số của tín hiệu công tắc áp suất vượt quá giới hạn Công tắc áp suất điện tử; Hệ thống dây điện; PCB bị chuẩn sai công tắc áp suất điện tử Công tắc áp suất điện tử tạo ra tín hiệu với tần số không ổn định trong giai đoạn xả. Ống thoát nước bị gấp khúc / bị tắc / đặt không đúng vị trí; Bộ lọc nước thải bị tắc / bẩn; Bơm xả bị lỗi; Rò rỉ từ mạch nước trên công tắc áp suất; Công tắc áp suất; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị tràn. Điện từ điền đầy nước bị lỗi; Rò rỉ từ mạch nước trên công tắc áp suất; công tắc áp suất bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị áp suất bị chặn mực nước không thay đổi trong ít nhất 30 giây trong khi trống quay Đai dẫn động động cơ bị hỏng; Công tắc áp suất mạch thủy lực bị thống sưởi ấm cao. rơ le cảm biến bị lỗi tín hiệu đầu vào cho bộ vi xử lý luôn là 0V hoặc 5V PCB bị Cửa mở sau 15 giây Khóa liên động cửa bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị Các vấn đề về đóng cửa. Khóa liên động cửa bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị liên động cấp nguồn triac bị lỗi. Khóa liên động cửa bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị Lỗi mạch cảm biến khóa liên động cửa triac. PCB bị Mạch cảm biến khóa liên động cửa triac bị lỗi tín hiệu đầu vào sai vào bộ vi xử lý PCB bị có tín hiệu từ máy phát đo tốc độ động cơ. Động cơ bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị tần đang tạo ra quá nhiều dòng điện > 15A. Hệ thống dây động cơ-Biến tần bị lỗi; Bảng biến tần bị lỗi, động cơ bị tần đang tạo ra quá nhiều dòng điện > 4,5A. Động cơ hoạt động không bình thường quá tải; Hệ thống dây động cơ-Biến tần bị lỗi; Động cơ bị lỗi; Bảng biến tần bị có tín hiệu từ bộ tạo tốc độ trong ba giây. Hệ thống dây động cơ-Biến tần bị lỗi; Bảng biến tần bị lỗi, động cơ bị nhiệt cho bộ tản nhiệt cho Biến tần. Quá nóng do hoạt động liên tục hoặc điều kiện xung quanh để thiết bị nguội dần; Bảng biến tần bị lỗi. NTC mở trên bảng Biến tần.E5HĐiện áp đầu vào thấp hơn 175V. Hệ thống dây điện bị lỗi; Bảng biến tần bị lỗiE5C Điện áp đầu vào quá cao. Điện áp đầu vào quá cao đo điện áp chính; Bảng biến tần bị truyền dữ liệu giữa Biến tần và bo mạch chính. Nhiễu dòng; Hệ thống dây điện bị lỗi; Bo mạch chính hoặc Biến tần bị Giao tiếp sai giữa bo mạch chính và Biến tần. Bo mạch chính – Hệ thống dây biến tần bị lỗi; Bảng biến tần bị lỗi; Bo mạch chính bị mạch biến tần không khởi động động cơ. Hệ thống dây điện bị lỗi; Bảng biến tần bị lỗi; Bo mạch chính bị Không đủ sưởi ấm trong quá trình giặt. Cảm biến NTC bị lỗi; bộ phận làm nóng bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị nhiệt trong khi giặt nhiệt độ cao hơn 88 ° C trong thời gian cao hơn 5 phút. Cảm biến NTC bị lỗi; bộ phận làm nóng bị lỗi; dây bị lỗi; PCB bị le nguồn của phần tử sưởi bị lỗi không phù hợp giữa cảm biến và rơ le PCB bị Sự phân tán dòng điện xuống đất giá trị của điện áp nguồn khác với giá trị chính Sự phân tán dòng điện giữa bộ phận đốt nóng và phận làm nóng bị gián đoạn. Hệ thống dây điện bị lỗi; Bộ phận làm nóng để giặt bị gián đoạn mở van nhiệtE71 Cảm biến NTC giặt bị lỗi đoản mạch hoặc hở mạch Lỗi dây điện; Cảm biến NTC giặt bị lỗi; PCB bị Cảm biến NTC của bình ngưng làm khô bị lỗi giá trị điện áp vượt quá giới hạn, cảm biến bị đoản mạch hoặc hở mạch Lỗi dây điện; Cảm biến NTC làm khô bình ngưng được định vị không tốt hoặc bị lỗi; Bảng WD bị Cảm biến NTC của ống sấy bị lỗi giá trị điện áp vượt quá giới hạn, cảm biến bị đoản mạch hoặc hở mạch Lỗi dây điện; Cảm biến NTC sấy khô ống dẫn được định vị sai hoặc bị lỗi; Bảng WD bị biến NTC giặt ở vị trí không tốt. Hệ thống dây điện bị lỗi; Cảm biến NTC giặt bị định vị không tốt; Cảm biến NTC bị lỗi; PCB bị ở vị trí đặt lại bộ chọn. PCB bị lỗi Dữ liệu cấu hình sai.E83Lỗi khi đọc bộ chọn. PCB bị lỗi Dữ liệu cấu hình Giao tiếp bo phímE91Lỗi giao tiếp giữa PCB và bảng hiển thị. Hệ thống dây điện bị lỗi; Bảng điều khiển / hiển thị bị lỗi PCB bị tiếp không thống nhất giữa bảng hiển thị PCB chính các phiên bản không tương thích Bảng điều khiển / hiển thị sai; PCB sai không tương ứng với kiểu máy.E93Cấu hình thiết bị không chính xác. PCB bị lỗi; Dữ liệu cấu hình không chính xác.E94Cấu hình chu trình giặt không chính xác. PCB bị lỗi; Dữ liệu cấu hình không chính xác.E95Lỗi giao tiếp giữa vi xử lý và EEPROM. PCB bị lỗiE97Sự không phù hợp giữa bộ chọn chương trình và cấu hình chu trình. PCB bị lỗi Dữ liệu cấu hình sai.E98 Lỗi giao tiếp giữa bo mạch chính – Biến tần. Không tương thích giữa bo mạch chính và Biến giao tiếp giữa bộ vi xử lý và bộ nhớ FLASH. Bảng hiển Máy bị lỗi cấu hình. Bảng hiển hồ bị lỗi. Bảng hiển giao tiếp giữa PCB và các thiết bị từ xa. Kết nối giữa PCB và Biến tần bị lỗi; PCB bị lỗi; Biến tần bị vị trống DSP bị lỗi. Đai động cơ bị đứt; Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị lỗi; Cảm biến DSP bị cửa DSP bị lỗi. Đai động cơ bị đứt; Hệ thống dây điện bị lỗi; Nắp thùng phuy mở. Động cơ bị lỗi; PCB bị Van điện từ bị tắc với lưu lượng kế đang hoạt động. Hệ thống dây điện bị lỗi; Van điện từ bị lỗi / bị tắc, PCB bị Sự cố với cảm biến Trọng lượng không có tín hiệu hoặc vượt quá giới hạn Hệ thống dây bị lỗi; Cảm biến trọng lượng bị lỗi; PCB bị giao tiếp dữ liệu giữa bảng WD và PCB. Lỗi dây giữa PCB và bảng WD; Bảng WD bị lỗi; PCB bị phần tử sấy khô 1 bị lỗi. Lỗi dây giữa bảng WD và bộ điều nhiệt; bộ điều nhiệt bị lỗi; Bảng WD bị lỗi, PCB bị le phần tử sấy khô 2 bị lỗi. Lỗi dây giữa bảng WD và bộ điều nhiệt; bộ điều nhiệt bị lỗi; Bảng WD bị lỗi, PCB bị lỗiEd4Rơ le đổi nguồn giữa bộ phận làm nóng giặt và sấy trong bảng WD. Hệ thống dây điện bị lỗi; Bảng WD bị lỗi; PCB bị có giao tiếp giữa PCB và bảng hiển thị INPUT. Lỗi dây giữa PCB và bảng hiển thị chương trình; PCB bị Bộ lọc nước thải bị tắc pha nước xả quá lâu Ống thoát nước bị nghẹt / gấp khúc / quá cao; Bộ lọc nước thải bị bẩn / bị liều lượng chất tẩy rửa quá nhiều bọt trong khi xả nước Liều lượng chất tẩy rửa quá mức; ống thoát nước bị gấp khúc / bị nghẹt; Bộ lọc nước thải bị bẩn / bị can thiệp của kiểm soát Aqua. Nước rò rỉ vào khung đế; hệ thống kiểm soát nước bị Áp suất nước đầy thấp, không có tín hiệu của lưu lượng kế và van điện từ mở. Đóng vòi; áp suất đầy nước trọng không cân bằng. Các pha quay cuối cùng bị bỏ lại. Không có hành động nào được thực hiện, nếu tiếp tục thay thế suất tần số của thiết bị vượt quá giới hạn. Sự cố cung cấp điện không chính xác / xáo trộn; PCB bị áp quá cao. Sự cố cung cấp điện không chính xác / xáo trộn; PCB bị áp quá thấp. Sự cố cung cấp điện không chính xác / xáo trộn; PCB bị không phù hợp giữa rơ le an toàn trong PCB và mạch “cảm biến” an toàn. Hệ thống dây điện bị lỗi; PCB bị Lỗi mạch “cảm nhận” an toàn điện áp đầu vào sai bộ vi xử lý PCB bị đây là tổng hợp các mã lỗi máy giặt Electrolux . Khi màn hình xuất hiện những loại mã lỗi này, bạn sẽ xác định được tình trạng lỗi mà máy đang gặp phải. Để có thể tự khác phục các sự cố nhanh chóng và chính test mã lỗi máy giặt Electrolux và Cách xóa mã lỗi máy giặt test» Tắt máy → Mở máy→ Ấn giữ đồng thời 2 phím start và một phím gần nhất → chờ chương trình chạy 15s→ tiếp theo xoay 10 lần hoặc ấn phím mode 10 lần đối với dòng máy không có núp xoay Để tét từng chương trình.→ khi ta xoay xuất sẽ suất hiện các mã lỗi e.. nếu xuất hiện E00 là máy hiện không có xóa mã lỗi máy giặt ElectroluxKhi ta thực hiện các bước test lỗi xong và xuấtt hiện mã lỗi ta ấn liệt cùng lúc 2 phím start và một phím gần nhất và xuất hiên E00 là đã xóa dược lỗichú ý khi máy đang còn hư hỏng và chữa khắc phục xóa lỗi xong thì vẫn còn lỗi như vậy. Web Trường Thịnh Group có bài Hướng dẫn cách chẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux Trong quá trình sử dụng, đôi khi máy giặt sẽ gặp phải một vài sự cố và không thể sử dụng tiếp, các lỗi trên máy đều được thể hiện bằng đèn báo và xuất hiện mã lỗi lên trên màn hình. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn từng bước vào chế độ chẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux. Electrolux là một trong các dòng máy giặt được nhiều người ưu thích sử dụng hiện nay, do các tính năng xuất chúng ở từng phiên bản máy khác nhau. Trong qui trình sử dụng, đôi khi máy giặt sẽ gặp phải một vài sự cố và chẳng thể sử dụng máy là điều khó tránh khỏi. Các lỗi trên máy đều được bộc lộ bằng đèn báo và xuất hiện mã lỗi lên trên màn hình. Hãy để Chúng Tôi chỉ dẫn các bạn cách khắc phục lỗi thường gặp của máy giặt Electrolux nhé! Để vào chế độ chuẩn đoán, chúng ta làm như sau Tắt máy, bấm và giữ cùng lúc 2 nút STAR/PAUSE cùng một phím trước đó xoay núm tròn chương trình đến vị trí thứ nhất theo hướng kim đồng hồ. Trong vòng 2 giây, máy sẽ vào chế độ chuẩn đoán. Lúc đó ta thấy các đèn LED sáng tuần tự chạy trên mặt điều khiển. Để thoát rời khỏi chế độ chuẩn đoán hãy Tắt máy > Mở máy > Tắt máy lần nữa. Bảng điều khiển máy giặt cửa phía trước Electrolux Bước 2 Đọc mã lỗi máy giặt Electrolux 1. Vào xem mã lỗi Quay núm vặn chương trình theo phía kim đồng hồ đến địa thế thứ 10. Mã lỗi sau cùng gần nhất sẽ có hiển thị. Để xem mã lỗi trước đó, hãy nhấn nút bên trái của nút START/PAUSE. Để quay trở lại mã lỗi sau cùng, bấm nút START/PAUSE. 2. Cách đọc mã lỗi Đối với Model có màn hình LCD Mã lỗi hiện trên LCD rồi đối chiếu với bảng mã lỗi để tìm lý do hư hỏng. Đối với Model không có LCD Mã lỗi sẽ hiển thị qua đèn chớp trên nút STAR/PAUSE. Đèn chớp Đỏ và Xanh giây sáng, giây tắt, giây nghỉ. Đèn Xanh trên nút STAR/PAUSE hiển thị số thứ hai của mã lỗi. Đèn Đỏ trên nút STAR/PAUSE hiển thị số thứ nhất của mã lỗi. Lưu ý Chữ E biểu trưng cho Error có tức là mã lỗi không hiển thị. Số thứ nhất trong mã lỗi là Hexa hệ 16 tức là 10 Lần chớp đọc là A. 11 lần chớp đọc là B. 12 lần chớp đọc là C. 13 lần chơp đọc là D. 14 lần chớp đọc là E. 15 lần chớp đọc là F. Báo mã số 0 = LED off 1 = đèn LED nhấp nháy. Dấu hiệu Báo động đang = E11 LED L26 – 29 = 0 0 0 1 LED L30 – 33 = 0 0 0 1 – Mô tả lỗi Vấn đề với nước điền vào thời kì rửa, đang = E10 Effect = Chu kỳ dừng lại. – Nguyên nhân Tap đóng cửa hoặc không đủ sức ép đường ống, Van solenoid, mạch thủy lực của thiết bị chuyển mạch áp lực, thiết bị chuyển mạch áp lực, hệ thống dây điện chính PCB. Dấu hiệu Alarm code = E12 LED L26 – 29 = 0 0 0 1 LED L30 – 33 = 0 0 1 0 – Mô tả lỗi Vấn đề với nước vào trong giai đoạn làm code = E10 Effect = Chu kỳ dừng lại. – Nguyên nhân Tap đóng cửa hoặc đường ống áp lực không đủ, van điện từ, mạch thủy lực của thiết bị chuyển mạch áp lực, thiết bị chuyển mạch áp lực, hệ thống dây điện chính PCB. Dấu hiệu Alarm code = E21 LED L26 – 29 = 0 0 1 0 LED L30 – 33 = 0 0 0 1 – Mô tả lỗi Vấn đề với cống nước trong giai đoạn rửa. E20 Effect = Chu kỳ dừng lại. – Nguyên nhân Xả ống bị che khuất; bộ lọc ngăn chặn; bơm cống, công tắc áp lực, hệ thống dây điện chính PCB. Dấu hiệu Báo động mã = ​​E22 LED L26 – 29 = 0 0 1 0 LED L30 – 33 = 0 0 1 0 – Mô tả lỗi Vấn đề với cống nước trong công đoạn sấy khô hoặc sấy ngưng tụ bị chặn. E20 Effect = Sưởi giai đoạn. – Nguyên nhân Xả vòi bị tắc nghẽn, bộ lọc ngăn chặn, sấy ngưng chặn, bơm thoát nước, thiết bị chuyển mạch áp lực, hệ thống dây điện chính PCB. Dấu hiệu Đang báo động = E31 LED L26 – 29 = 0 0 1 1 LED L30 – 33 = 0 0 0 1 – Mô tả lỗi Công tắc áp suất điện tử mạch bị lỗi. Effect = Chu kỳ bị chặn với cửa đóng cửa. – Nguyên nhân Chuyển đổi áp điện tử, hệ thống dây điện chính PCB. Bước 3 Xóa mã lỗi máy giặt Electrolux Sau khi khắc phục lỗi phải xóa hết mã lỗi thì máy mới hoạt động bình thường trở lại. Vào chế đọc chuẩn đoán và vặn nút xoay về địa thế số 10 Đọc mã lỗi. Bấm và giữ hai nút STAR/PAUSE và nút tùy chọn bên trái. Giữ cho tới khi đèn LED trên nút STAR/PAUSE ngừng chớp ít nhất 5 giây. Trên đây là chỉ dẫn chi tiết để bạn có thể vào chế độ đọc lỗi cũng giống bảng mã một vài lỗi trên máy giặt hiệu Electrolux. Bạn cũng có thể tham khảo bài bảng mã lỗi các loại máy giặt Panasonic, LG và Toshiba để có thêm thông tin khi chẩn đoán “bệnh” cho từng hãng máy giặt hiện nay. Cảm ơn quý khách đã tin tưởng lựa chọn và sử dụng sản phẩm của Web. Với mục đích “Luôn dành khó khăn phiền phức về mình để thỏa mãn khách hàng” , chúng tôi luôn nỗ lực hết mình để cung cấp cho khách hàng sự phục vụ tốt nhất. Nếu Quý khách muốn mua các mặt hàng máy giặt chất lượng tích cực với nhiều ưu đãi hấp dẫn, vui lòng liên hệ theo số hotline dưới đây để được tham vấn chi tiết và bổ trợ đặt mua online nhanh chóng, thuận tiện nhất! > > Xem thêm bài viết liên quan cùng chủ đề Máy giặt khô giá bao nhiêu? Nên mua ở đâu vừa rẻ vừa tốt? Những lỗi thường gặp ở máy giặt và cách khắc phục Giải thích ý nghĩa các chương trình giặt của máy giặt Lựa chọn và sử dụng bột giặt cho máy giặt đúng cách Có nên giặt chăn bông trong máy giặt không? Hướng dẫn giặt ruột chăn bông bằng máy giặt Máy giặt, Máy giặt cửa trên, Máy giặt cửa trước, Máy giặt lồng đứng, Máy giặt lồng ngang, Máy giặt Electrolux, Bảng mã lỗi, Lỗi thường gặp của máy giặt. Nội dung Hướng dẫn cách chẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux được tổng hợp sưu tầm biên tập bởi Trường Thịnh Group. Mọi ý kiến vui lòng gửi Liên Hệ cho để điều chỉnh. tks. Bước 1 Vào chế độ chẩn đoán máy giặt Electrolux Bước 2 Đọc mã lỗi máy giặt Electrolux 1. Vào xem mã lỗi 2. Cách đọc mã lỗi Bước 3 Xóa mã lỗi máy giặt Electrolux Đối với các dòng máy giặt Electrolux Inverter có màn hình hiển thị đời mới hiện nay, công việc chuẩn đoán mã lỗi cũng như đọc, sửa và xóa mã lỗi cực kỳ đơn giản. Còn đối với các đời máy giặt Electrolux đời cũ không có màn hình hiển thị, công việc chuẩn đoán, sửa và xóa mã lỗi sẽ khó khăn hơn rất nhiều. Nắm bắt được những khó khăn của người dùng, chúng tôi chia sẻ bí quyết chuẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux chính xác 100 % ở cả 2 dòng máy không có màn hình hiển thị và model có màn hình hiển thị để các bạn tham khảo nhé Hướng dẫn cách chuẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux đúng cáchCách kiểm tra mã lỗi máy giặt ElectroluxCách đọc mã lỗi máy giặt ElectroluxCách xóa mã lỗi máy giặt Electrolux Để đọc chính xác được mã lỗi máy giặt Electrolux có màn hình hiển thị và các dòng máy không có màn hình hiển thị, trước hết các bạn phải thành thạo các cách sau đây Cách kiểm tra mã lỗi máy giặt Electrolux Đối với cách kiểm tra mã lỗi máy giặt Electrolux chúng tôi đã trình bày rất cụ thể cũng như có video cụ thể hướng dẫn cụ thể các bạn rồi nhé. Cách đọc mã lỗi máy giặt Electrolux 1. Xem mã lỗi Bạn muốn xem mã lỗi trên máy giặt Electrolux cần làm theo thao tác sau Quay núm vặn chương trình theo chiều kim đồng hồ đến vị trí thứ 10, mã lỗi sau cùng gần nhất sẽ được hiển thị. Để xem mã lỗi trước đó, bạn ấn nút bên trái của nút START/PAUSE. Để trở về mã lỗi sau cùng, bấm nút START/PAUSE. 2. Cách đọc mã lỗi – Đối với các đời máy có mà hình hiển thị LCD Mã lỗi hiển thị trên LCD rồi đối chiếu với bảng mã lỗi máy giặt Electrolux để tìm lý do hư hỏng. – Đối với các đời máy không có mà hình hiển thị LCD Mã lỗi sẽ hiển thị qua đèn chớp trên nút STAR/PAUSE Đèn chớp Đỏ và Xanh giây sáng , giây tắt, giây nghỉ . Đèn Xanh trên nút STAR/PAUSE hiển thị số thứ 2 của mã lỗi. Đèn Đỏ trên nút STAR/PAUSE hiển thị số thứ 1 của mã lỗi – Lưu ý Chữ E tượng trưng cho Error có nghĩa là mã lỗi không hiển thị. – Số thứ nhất trong mã lỗi là Hexa hệ 16 có nghĩa là 10 Lần chớp đọc là A. 11 lần chớp đọc là B. 12 lần chớp đọc là C. 13 lần chớp đọc là D. 14 lần chớp đọc là E. 15 lần chớp đọc là F. Cách xóa mã lỗi máy giặt Electrolux Nếu bạn đã xử lý được mã lỗi trên máy, bạn phải xóa hết mã lỗi thì máy mới hoạt động bình thường trở lại. Tháo tác xóa mã lỗi như sau Bước 1 Xoay núm chọn một chương trình bất kỳ nào đó. Bước 2 Bấm giữ đồng thời 2 nút Start/Pause và Quick Lúc này đèn trên bảng điều khiển của máy giặt sẽ nháy. Bước 3 Xoay núm chọn chương trình về vị trí số 11 Xoay núm chọn chương trình xuôi chiều kim đồng hồ 11 lần. Bước 4 Khi đèn Start/Pause nháy đỏ, bạn tiếp tục bấm và giữ đồng thời 2 nút Start/Pause và Quick. Khi nghe tiếng bíp, có nghĩa là máy giặt Electrolux đã được xóa mã lỗi. Bước 5 Lưu vào bộ nhớ của máy sau khi xóa xong bằng cách xoay núm về tắt máy khoảng 5 giây và mở máy lên. Lúc này lỗi đã được xóa khỏi bộ nhớ của máy. Hy vọng với những thông tin về cách chuẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux của chúng tôi sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình sửa chữa các mã lỗi trên máy giặt Electrolux nhé. Chúc các bạn thành công! Điều hướng bài viết Trong bài viết tư vấn các vấn đề liên quan đến máy giặt hôm nay ThoDienLanh24h sẽ chi sẻ về Hướng dẫn cách chuẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux . Đây không chỉ là thông tin bạn quan tâm mà có nhiều người tìm kiếm thông tin này. Ngoài ra bạn có thể tham khảo những thông tin hữu ích để giúp bạn chọn máy giặt hoặc sửa chữa máy giặt hiệu quả tiết kiệm. Electrolux là một trong những thương hiệu máy giặt được ưa chuộng sử dụng nhất hiện nay, bởi những tính năng vượt trội trong từng phiên bản. Trong quá trình sử dụng, đôi khi máy giặt sẽ gặp một vài sự cố và việc không sử dụng được máy là điều khó tránh khỏi. Các lỗi trên máy được biểu thị bằng đèn báo và mã lỗi xuất hiện trên màn hình. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn từng bước vào chế độ chuẩn đoán lỗi máy giặt Electrolux. Xem thêm Dòng máy giặt LG AI DD cảm nhận chất liệu vải, trọng lượng Để vào chế độ chẩn đoán, chúng ta thực hiện như sau Tắt máy, nhấn và giữ 2 nút SAO / TẠM DỪNG và một phím trước đó, xoay núm chương trình về vị trí đầu tiên theo chiều kim đồng hồ. Trong vòng 2 giây, thiết bị sẽ vào chế độ chẩn đoán. Khi đó, chúng ta thấy các đèn LED sáng tuần tự đang chạy trên bề mặt điều khiển. Để thoát khỏi chế độ chẩn đoán tắt máy> mở máy> lại tắt mắt . Bước 2 Đọc mã lỗi máy giặt Electrolux 1. Đi tới mã lỗi Xoay núm chương trình theo chiều kim đồng hồ đến vị trí thứ 10. Mã lỗi cuối cùng gần nhất sẽ được hiển thị. . Để xem mã lỗi trước đó, hãy nhấn nút bên trái của nút SAO / TẠM DỪNG. Để quay lại mã lỗi cuối cùng, hãy nhấn nút SAO / TẠM DỪNG. 2. Cách đọc mã lỗi Đối với Model có màn hình LCD Mã lỗi hiển thị trên màn hình LCD và sau đó so sánh với mã lỗi để tìm ra nguyên nhân hư hỏng. Đối với Model không có màn hình LCD Mã lỗi sẽ được hiển thị qua đèn flash trên nút SAO / TẠM DỪNG. Đèn nhấp nháy Đỏ và Xanh lam sáng 0,5 giây, tắt 0,5 giây, tắt 2,5 giây. Đèn Xanh trên nút SAO / TẠM DỪNG hiển thị số thứ hai của mã lỗi. Đèn đỏ trên nút STAR / PAUSE hiển thị số đầu tiên của mã lỗi Ghi chú Chữ E đại diện cho Lỗi, có nghĩa là mã lỗi không được hiển thị. Số đầu tiên trong mã lỗi là Hexa hệ thống 16 có nghĩa là 10 nhấp nháy đọc làA. 11 nháy đọc là B. Mười hai nhấp nháy được đọc là C. 13 lượt đọc là Đ. 14 bài đọc là E. Mười lăm lần nhấp nháy được đọc là F. Xem thêm Làm thế nào để chọn nhiệt độ nước khi sử dụng máy giặt nóng? Mã báo cáo 0 = LED tắt 1 = LED nhấp nháy. Dấu hiệu Báo động đang bật = E11 LED L26 – 29 = 0 0 0 1 LED L30 – 33 = 0 0 0 1 Mô tả lỗi Vấn đề với nước làm đầy giai đoạn giặt, là = E10 Hiệu ứng = Chu kỳ dừng. Lý do Nhấn vào áp suất đường ống đóng hoặc không đủ, Van điện từ, mạch thủy lực của công tắc áp suất, công tắc áp suất, hệ thống dây điện chính PCB. Dấu hiệu Mã cảnh báo = E12 LED L26 – 29 = 0 0 0 1 LED L30 – 33 = 0 0 1 0 Mô tả lỗi Vấn đề với nước vào trong giai đoạn là mã = ​​E10 Hiệu ứng = Chu kỳ dừng Lý do Vòi đóng hoặc không đủ áp suất đường ống, van điện từ, mạch thủy lực của công tắc áp suất, công tắc áp suất, hệ thống dây điện chính của PCB Dấu hiệu Mã cảnh báo = E21 LED L26 – 29 = 0 0 1 0 LED L30 – 33 = 0 0 0 1 Mô tả lỗi Các vấn đề về cống rãnh trong giai đoạn giặt. Hiệu ứng E20 = Chu kỳ dừng Lý do Xả đường ống bị tắc nghẽn; bộ lọc chặn; Bơm xả, công tắc áp suất, dây dẫn chính PCB. Dấu hiệu Cảnh báo mã = ​​E22 LED L26 – 29 = 0 0 1 0 LED L30 – 33 = 0 0 1 0 Mô tả lỗi Các vấn đề với đường thoát nước trong quá trình sấy khô hoặc làm khô nước ngưng tụ bị tắc nghẽn. Hiệu ứng E20 = Gia nhiệt giai đoạn Lý do Xả các vòi nước bị tắc, bộ lọc ngăn, ngừng ngưng tụ, máy bơm thoát nước, công tắc áp suất, hệ thống dây điện chính PCB Dấu hiệu Alarming = E31 LED L26 – 29 = 0 0 1 1 LED L30 – 33 = 0 0 0 1 Mô tả lỗi Công tắc áp suất mạch điện tử bị lỗi. Hiệu ứng = Chu trình bị chặn khi đóng cửa Lý do Công tắc áp suất điện tử, dây dẫn chính PCB. Xem thêm Lỗi IE trên máy giặt LG là gì? Nguyên nhân và cách khắc phục Bước 3 Xóa mã lỗi máy giặt Electrolux Sau khi khắc phục lỗi cần xóa mã lỗi thì máy mới hoạt động bình thường trở lại. Vào chế độ đọc chẩn đoán và xoay nút xoay sang vị trí 10 Đọc mã lỗi. Nhấn và giữ các nút SAO / TẠM DỪNG và nút tùy chọn ở bên trái. Giữ cho đến khi đèn LED trên nút STAR / PAUSE ngừng nhấp nháy ít nhất 5 giây. Trên đây là hướng dẫn chi tiết để bạn có thể vào chế độ đọc lỗi cũng như một vài mã lỗi trên máy giặt thương hiệu Electrolux. Bạn cũng có thể tham khảo bảng mã lỗi máy giặt LG, Sanyo Toshiba để biết thêm thông tin khi chuẩn đoán “bệnh” cho từng chiếc máy giặt hiện nay. Tham khảo các bài viết sau Các lỗi của máy giặt và cách khắc phục chúng Khắc phục một số lỗi thường gặp trên tivi Toshiba Cách kết nối máy tính xách tay với TV bằng cổng HDMI Chúc các bạn thành công! Dịch Vụ Máy Giặt Thợ Điện Lạnh 24h Phục Vụ ThoDienLanh24h cung cấp dịch vụ sửa máy giặt tại nhà Hà Nội phục vụ tất cả các bạn của chúng tôi, nếu như bạn đang tìm kiếm một dịch vụ sửa chữa máy giặt, tháo lắp máy giặt cũ mới, bảo dưỡng hay vệ sinh máy giặt định kỳ thì đừng quên liên hệ ngay với Phục vụ các bác sửa chữa, thay thế các vấn đề liên quan đến máy giặt hầu hết các địa bàn thành phố Hà Nội từ 08 – 20h. Các bác vui lòng liên hệ hotline, nếu như có lúc nào không gọi được, xin bác bớt chút thời gian đặt lịch hoặc Zalo, ThoDienLanh24h sẽ liên hệ lại phục vọng những chia sẻ trên đây của Điện Lạnh 24h về Hướng dẫn cách chuẩn đoán mã lỗi máy giặt Electrolux sẽ giúp bạn có thêm thông tin hữu ích, đừng quên chia sẻ bài viết này cho người bạn thấy họ cần nó.

cách đọc mã lỗi máy giặt electrolux